Anh - Việt

Bản dịch của từ Mê đắm trong tiếng Trung

mê đắm

Động từ

mê đắm (Động từ)

Nghĩa 01 · say mê đến mức đắm đuối

沉迷于某人或某事

say mê đến mức đắm đuối

Ví dụ
他被音乐完全迷住了。【】Cô ấy mê đắm bộ phim mới.
你不被这场比赛迷住吗?【】Bạn có mê đắm trận đấu này không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh