Anh - Việt
chính trị gia
Danh từ
chính trị gia (Danh từ)
Nghĩa 01 · người chuyên hoạt động chính trị
政治家
người chuyên hoạt động chính trị
Ví dụ
他是一位著名的政治家。【】Ông ấy là một chính trị gia nổi tiếng.
这位政治家没有解决问题吗?【】Chính trị gia này không giải quyết vấn đề sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa