Anh - Việt

Bản dịch của từ Chính trị trong tiếng Trung

chính trị

Danh từTính từ

chính trị (Danh từ)

Nghĩa 01 · Những vấn đề và hoạt động liên quan đến quản lý nhà nước, quyền lực và các đảng phái.

与国家治理、权力和政党有关的事务和活动。

Những vấn đề và hoạt động liên quan đến quản lý nhà nước, quyền lực và các đảng phái.

Ví dụ
他经常看政治新闻。【】Anh ấy thường đọc tin tức về chính trị.
他的政治观点影响了卫生政策的决定。【】Quan điểm chính trị của anh ấy ảnh hưởng đến các quyết định y tế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chính trị (Noun)

chính trị + Danh từchính trị + Tính từĐộng từ + chính trị
Kết hợp từ của chính trị
Collocation
Ví dụ

讨论政治

tranh luận về chính trị

他们经常在晚餐时讨论政治。

Họ thường tranh luận về chính trị trong bữa tối.

政治局势

tình hình chính trị

该地区的政治局势仍不稳定。

Tình hình chính trị ở khu vực này vẫn chưa ổn định.

chính trị (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc về hoặc liên quan đến chính trị, quyền lực nhà nước hay các đảng phái.

属于或涉及政治、国家权力或政党的。

Thuộc về hoặc liên quan đến chính trị, quyền lực nhà nước hay các đảng phái.

Ví dụ
这场辩论涉及许多政治问题。【】Cuộc tranh luận này có nhiều vấn đề chính trị.
她关注重要的政治事件。【】Cô ấy theo dõi các sự kiện chính trị quan trọng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chính trị (Adjective)

chính trị + Danh từ
Kết hợp từ của chính trị
Collocation
Ví dụ

政治权力

quyền lực chính trị

那个政党已经失去了政治权力。

Đảng đó đã mất quyền lực chính trị.

政治立场

lập trường chính trị

他不想公开自己的政治立场。

Anh ấy không muốn công khai lập trường chính trị của mình.

政治问题

vấn đề chính trị

这是一个敏感的政治问题。

Đây là một vấn đề chính trị nhạy cảm.

政党

đảng phái chính trị

这个政党有许多年轻党员。

Đảng phái chính trị này có nhiều thành viên trẻ.

政治活动

hoạt động chính trị

学生被鼓励参加政治活动。

Sinh viên được khuyến khích tham gia hoạt động chính trị.

Video ngữ cảnh