Anh - Việt
chó chăn cừu
Danh từ
chó chăn cừu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chó được huấn luyện để lùa, quản lý hoặc bảo vệ đàn cừu.
经过训练、用于驱赶或保护羊群的狗。
Loài chó được huấn luyện để lùa, quản lý hoặc bảo vệ đàn cừu.
Ví dụ
牧羊犬正把羊群赶回围栏。【】Chó chăn cừu đang lùa đàn cừu về chuồng.
一只优秀的牧羊犬可以工作一整天。【】Một con chó chăn cừu giỏi có thể làm việc cả ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chó chăn cừu (Noun)
Số lượng + chó chăn cừuchó chăn cừu + Động từĐộng từ + chó chăn cừu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一只牧羊犬 một con chó chăn cừu | 一只牧羊犬正躺在栅栏旁边。 Một con chó chăn cừu đang nằm cạnh hàng rào. |