Anh - Việt
lông cừu
Danh từ
lông cừu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp lông mềm mọc trên thân con cừu, thường được dùng để làm len và vải.
绵羊身上柔软的毛,常用来制作毛线和布料。
Lớp lông mềm mọc trên thân con cừu, thường được dùng để làm len và vải.
Ví dụ
这件毛衣是用羊毛做的。【】Chiếc áo này được làm từ lông cừu.
农民在春天剪下绵羊的羊毛。【】Người nông dân cắt lông cừu vào mùa xuân.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lông cừu (Noun)
Danh từ + lông cừulông cừu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
羊毛面料 vải lông cừu | 羊毛面料在冬天很保暖。 Vải lông cừu giữ ấm rất tốt vào mùa đông. |
羊毛毯 chăn lông cừu | 天气变冷时,我会用羊毛毯。 Tôi dùng chăn lông cừu khi trời trở lạnh. |
羊毛毛衣 áo len lông cừu | 她穿着一件灰色羊毛毛衣。 Cô ấy mặc một chiếc áo len lông cừu màu xám. |