chọc thủng
Động từ
chọc thủng (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng vật nhọn đâm mạnh làm thủng một vật gì.
用尖锐的东西用力刺穿物体,使其出现破洞。
Dùng vật nhọn đâm mạnh làm thủng một vật gì.
Ví dụ
小心,刀子可能会刺破塑料袋。【】Cẩn thận, con dao có thể chọc thủng túi nilon đấy.
针轻易地穿透了厚厚的布层。【】Mũi kim chọc thủng lớp vải dày một cách dễ dàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phá vỡ và xuyên qua một lớp hoặc tuyến phòng thủ.
突破阻挡或防线,穿过去。
Phá vỡ và xuyên qua một lớp hoặc tuyến phòng thủ.
Ví dụ
球队突破了对方的防线。【】Đội bóng đã chọc thủng hàng phòng ngự của đối phương.
军队当晚就攻破了防线。【】Quân đội chọc thủng tuyến phòng thủ ngay trong đêm đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chọc thủng (Verb)
chọc thủng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
扎破气球 chọc thủng bong bóng | 针扎破了气球。 Cây kim đã chọc thủng bong bóng. |
震破鼓膜 chọc thủng màng nhĩ | 巨大的爆炸声可能震破鼓膜。 Tiếng nổ lớn có thể chọc thủng màng nhĩ. |
突破防线 chọc thủng lớp phòng thủ | 敌军突破了我们的防线。 Quân địch đã chọc thủng lớp phòng thủ của chúng ta. |
扎破轮胎 chọc thủng lốp xe | 一根钉子扎破了轮胎。 Chiếc đinh đã chọc thủng lốp xe. |
破冰穿过冰层 chọc thủng lớp băng | 破冰船穿透了厚厚的冰层。 Tàu phá băng chọc thủng lớp băng dày. |