Anh - Việt

Bản dịch của từ Chói chang trong tiếng Trung

chói chang

Tính từ

chói chang (Tính từ)

Nghĩa 01 · [ánh nắng] có độ sáng mạnh và toả rộng, làm cho loá mắt

耀眼的光

[ánh nắng] có độ sáng mạnh và toả rộng, làm cho loá mắt

Ví dụ
阳光刺眼,让我不得不戴太阳镜。【】Ánh nắng chói chang khiến tôi phải đeo kính râm.
今天阳光不刺眼,我们可以出去玩。【】Hôm nay nắng không chói chang, chúng ta có thể ra ngoài chơi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh