Anh - Việt
độ chói
Danh từ
độ chói (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đại lượng vật lý biểu thị mức độ sáng của một bề mặt phát ra hoặc phản xạ ánh sáng, được tính bằng cường độ ánh sáng phát ra trên một đơn vị diện tích theo một hướng nhất định.
亮度
Đại lượng vật lý biểu thị mức độ sáng của một bề mặt phát ra hoặc phản xạ ánh sáng, được tính bằng cường độ ánh sáng phát ra trên một đơn vị diện tích theo một hướng nhất định.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa