Anh - Việt

Bản dịch của từ Chông gai trong tiếng Trung

chông gai

Danh từ

chông gai (Danh từ)

Nghĩa 01 · Những trở ngại, khó khăn hoặc nguy hiểm gặp phải trong quá trình làm một việc gì đó, được ví như chông và gai.

比喻做事过程中遇到的障碍、困难或危险。

Những trở ngại, khó khăn hoặc nguy hiểm gặp phải trong quá trình làm một việc gì đó, được ví như chông và gai.

Ví dụ
他创业的道路布满了荆棘。【】Con đường khởi nghiệp của anh ấy đầy chông gai.
生活并非总是一帆风顺,路上荆棘不少。【】Cuộc sống không phải lúc nào cũng bằng phẳng, nhiều chông gai lắm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chông gai (Noun)

Danh từ + chông gaichông gai + Danh từĐộng từ + chông gai
Kết hợp từ của chông gai
Collocation
Ví dụ

充满艰难的道路

con đường đầy chông gai

尽管道路充满艰难,他们并未灰心。

Dù con đường đầy chông gai, họ vẫn không nản lòng.

充满艰辛的人生

cuộc đời đầy chông gai

尽管她的人生充满艰辛,她从未放弃。

Dù cuộc đời đầy chông gai, cô ấy chưa bao giờ bỏ cuộc.

Video ngữ cảnh