Anh - Việt

Bản dịch của từ Rải chông trong tiếng Trung

rải chông

Động từ

rải chông (Động từ)

Nghĩa 01 · Đặt nhiều chông nhọn trên mặt đất để ngăn cản hoặc làm hại kẻ địch.

在地上布设大量尖刺,用来阻挡或伤害敌人。

Đặt nhiều chông nhọn trên mặt đất để ngăn cản hoặc làm hại kẻ địch.

Ví dụ
游击队在进村的路上布设了铁蒺藜。【】Du kích rải chông trên con đường vào làng.
他们在营地周围撒了铁蒺藜来阻挡敌人。【】Họ rải chông quanh khu trại để ngăn kẻ địch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của rải chông (Verb)

rải chông + Giới từrải chông + Động từ
Kết hợp từ của rải chông
Collocation
Ví dụ

在路上撒菱角钉

rải chông trên đường

守军在路上撒菱角钉来拖慢对方。

Quân phòng thủ rải chông trên đường để làm chậm đối phương.

在村庄周围布置菱角钉

rải chông quanh làng

村民在村庄周围布置菱角钉来保护入口。

Người dân rải chông quanh làng để bảo vệ lối vào.