Anh - Việt
chông
Danh từ
chông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật có đầu nhọn, thường được cắm dày trên đường hoặc lối đi để làm bẫy hoặc chướng ngại vật.
带尖头的木桩或竹桩,常成排插在地上,用作陷阱或障碍物。
Vật có đầu nhọn, thường được cắm dày trên đường hoặc lối đi để làm bẫy hoặc chướng ngại vật.
Ví dụ
士兵在营地周围密密地插上尖木桩,以阻挡敌人进攻。【】Lính đánh thuê cắm chông dày đặc quanh doanh trại để ngăn địch tiến vào.
村民在门口设置竹刺,防止坏人闯入。【】Người dân làng cắm chông tre trước cổng để phòng kẻ xấu xông vào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chông (Noun)
Danh từ + chôngchông + Danh từchông + Tính từĐộng từ + chông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尖刺路障 hàng rào chông | 工兵在哨所门前设置了尖刺路障。 Đội công binh dựng hàng rào chông trước cổng đồn. |
尖刺陷阱 bẫy chông | 守卫在森林周围设置了尖刺陷阱。 Lính canh giăng bẫy chông quanh khu rừng. |