Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa cộng sản trong tiếng Trung

chủ nghĩa cộng sản

Danh từ

chủ nghĩa cộng sản (Danh từ)

Nghĩa 01 · Học thuyết chính trị và kinh tế chủ trương xây dựng xã hội không còn bóc lột giai cấp hay áp bức dân tộc, dựa trên chế độ công hữu tư liệu sản xuất.

一种政治经济学说,主张生产资料公有,消除阶级剥削和民族压迫,建设共同富裕的社会。

Học thuyết chính trị và kinh tế chủ trương xây dựng xã hội không còn bóc lột giai cấp hay áp bức dân tộc, dựa trên chế độ công hữu tư liệu sản xuất.

Ví dụ
一些学生在大学的历史课上学习共产主义。【】Một số sinh viên nghiên cứu chủ nghĩa cộng sản ở trường đại học.
这本书解释了共产主义思想与资本主义的不同之处。【】Cuốn sách này giải thích chủ nghĩa cộng sản khác chủ nghĩa tư bản thế nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ nghĩa cộng sản (Noun)

Danh từ + chủ nghĩa cộng sảnchủ nghĩa cộng sản + Tính từĐộng từ + chủ nghĩa cộng sản
Kết hợp từ của chủ nghĩa cộng sản
Collocation
Ví dụ

共产主义意识形态

ý thức hệ chủ nghĩa cộng sản

共产主义意识形态曾主导许多国家的政治生活。

Ý thức hệ chủ nghĩa cộng sản từng chi phối đời sống chính trị nhiều nước.

共产主义的垮台

sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản

1989年东欧共产主义的垮台改变了世界地图。

Sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản ở Đông Âu năm 1989 làm thay đổi bản đồ thế giới.

共产主义理想

lý tưởng chủ nghĩa cộng sản

当时许多年轻人热衷于共产主义理想。

Nhiều thanh niên thời đó say mê lý tưởng chủ nghĩa cộng sản.

Video ngữ cảnh