Anh - Việt

Bản dịch của từ Cộng trong tiếng Trung

cộng

Động từDanh từ

cộng (Động từ)

Nghĩa 01 · Tính gộp các số hoặc lượng lại với nhau để ra tổng.

把数字或数量合在一起计算总数。

Tính gộp các số hoặc lượng lại với nhau để ra tổng.

Ví dụ
把这些数字加起来,然后把答案写进本子里。【】Cộng các số này lại rồi ghi đáp án vào vở.
请帮我把餐费和票钱加起来。【】Bạn cộng tiền ăn với tiền vé giúp mình nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cộng (Verb)

cộng + Danh từcộng + Giới từcộng + Trạng từ
Kết hợp từ của cộng
Collocation
Ví dụ

把两个数相加

cộng hai số

先把这两个数相加。

Hãy cộng hai số này trước.

加分

cộng điểm

老师给答对的学生加分。

Giáo viên cộng điểm cho câu trả lời đúng.

把这些数加起来

cộng các số lại

把这些数加起来,然后写下答案。

Em cộng các số lại rồi ghi đáp án.

cộng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phép tính gộp các số lại để tìm tổng.

把数相加求总数的计算方法。

Phép tính gộp các số lại để tìm tổng.

Ví dụ
我弟弟正在学校学习加法和减法。【】Em tôi đang học cộng và trừ ở trường.
这道加法比减法容易得多。【】Phép cộng này dễ hơn phép trừ nhiều.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người theo chủ nghĩa cộng sản; cách gọi tắt này thường có sắc thái miệt thị.

对共产主义者的简称,通常带贬义。

Người theo chủ nghĩa cộng sản; cách gọi tắt này thường có sắc thái miệt thị.

Ví dụ
他常把政敌叫作“共匪”。【】Ông ấy hay gọi những người đối lập là bọn cộng.
别那样叫人家“共匪”。【】Đừng gọi người ta là thằng cộng như thế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cộng (Noun)

cộng + Danh từcộng + Từ đi kèmĐộng từ + cộng
Kết hợp từ của cộng
Collocation
Ví dụ

加法

phép cộng

这道加法很简单。

Phép cộng này rất đơn giản.

加法题

bài toán cộng

孩子正在做一道加法题。

Bé đang làm bài toán cộng.

加号

dấu cộng

在两个数之间写一个加号。

Viết dấu cộng giữa hai số.

共匪

bọn cộng

他用“共匪”这个蔑称侮辱共产党人。

Ông ta dùng từ “bọn cộng” để miệt thị những người cộng sản.

Video ngữ cảnh