Anh - Việt
phép cộng
Danh từ
phép cộng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, phép khai căn, phép lấy hàm hợp. .. gộp tất cả các đơn vị hay các phần đơn vị chứa đựng trong nhiều số khác (gọi là số hạng) thành một số độc nhất (gọi là tổng số hay tổng).
加法
Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, phép khai căn, phép lấy hàm hợp. .. gộp tất cả các đơn vị hay các phần đơn vị chứa đựng trong nhiều số khác (gọi là số hạng) thành một số độc nhất (gọi là tổng số hay tổng).
Ví dụ
这个问题需要做加法计算。【】Vấn đề này cần phép cộng để tìm tổng.
他没有学习加法的基本规则吗?【】Anh ấy không học phép cộng cơ bản sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phép cộng (Noun)
PHRASESVERB + phép cộng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phép cộng trừ nhân chia |