Anh - Việt

Bản dịch của từ Cộng sản trong tiếng Trung

cộng sản

Tính từDanh từ

cộng sản (Tính từ)

Nghĩa 01 · Thuộc về, theo hoặc ủng hộ chủ nghĩa cộng sản hay Đảng Cộng sản.

属于、信奉或支持共产主义或共产党的。

Thuộc về, theo hoặc ủng hộ chủ nghĩa cộng sản hay Đảng Cộng sản.

Ví dụ
我祖父曾是一名共产主义干部。【】Ông tôi từng là một cán bộ cộng sản.
他们正在阅读关于共产主义思想的资料。【】Họ đang đọc các tài liệu về tư tưởng cộng sản.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cộng sản (Adjective)

Danh từ + cộng sảncộng sản + Danh từ
Kết hợp từ của cộng sản
Collocation
Ví dụ

共产党

Đảng Cộng sản

共产党举行了年度会议。

Đảng Cộng sản tổ chức một cuộc họp thường niên.

cộng sản (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người theo chủ nghĩa cộng sản hoặc là thành viên Đảng Cộng sản.

信奉共产主义或属于共产党的人员。

Người theo chủ nghĩa cộng sản hoặc là thành viên Đảng Cộng sản.

Ví dụ
他年轻时就是一名共产主义者。【】Ông ấy là cộng sản từ khi còn trẻ.
许多共产主义者参加了会议。【】Nhiều người cộng sản đã tham dự cuộc họp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cộng sản (Noun)

cộng sản + Danh từcộng sản … Từ đi kèm
Kết hợp từ của cộng sản
Collocation
Ví dụ

一名共产主义者

một người cộng sản

他自称是一名共产主义者。

Ông tự nhận là một người cộng sản.

共产主义者们

những người cộng sản

共产主义者们组织了抗议活动。

Những người cộng sản đã tổ chức cuộc biểu tình.

Video ngữ cảnh