Anh - Việt
chữa lành
Danh từĐộng từ
chữa lành (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quá trình hồi phục sau tổn thương thể chất hoặc cảm xúc.
从身体或情感创伤中恢复的过程。
Quá trình hồi phục sau tổn thương thể chất hoặc cảm xúc.
Ví dụ
失去亲人后的疗愈需要很多时间。【】Sự chữa lành sau mất mát cần rất nhiều thời gian.
她的情感疗愈从接受治疗开始。【】Quá trình chữa lành của cô ấy bắt đầu với trị liệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữa lành (Noun)
Danh từ + chữa lànhTính từ + chữa lànhchữa lành + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
疗愈过程 quá trình chữa lành | 疗愈过程可能需要很长时间。 Quá trình chữa lành có thể mất nhiều thời gian. |
疗愈之旅 hành trình chữa lành | 每个人都有自己的疗愈之旅。 Mỗi người có một hành trình chữa lành riêng. |
chữa lành (Động từ)
Nghĩa 01 · Hồi phục hoặc giúp ai đó hồi phục sau tổn thương thể chất hay cảm xúc.
从身体或情感创伤中恢复,或帮助恢复。
Hồi phục hoặc giúp ai đó hồi phục sau tổn thương thể chất hay cảm xúc.
Ví dụ
这种疗法有助于疗愈童年创伤。【】Liệu pháp này giúp chữa lành những tổn thương thời thơ ấu.
经历那次打击后,她慢慢恢复了。【】Sau cú sốc đó, cô ấy dần chữa lành.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữa lành (Verb)
Trạng từ + chữa lànhchữa lành + Danh từchữa lành + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自行疗愈 tự chữa lành | 过了一段时间,他开始自行疗愈。 Sau một thời gian, anh ấy đã tự chữa lành. |