chức năng
Danh từ
chức năng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vai trò, nhiệm vụ hoặc mục đích mà một người, tổ chức hay vật đảm nhận.
人、组织或事物所承担的作用、任务或目的。
Vai trò, nhiệm vụ hoặc mục đích mà một người, tổ chức hay vật đảm nhận.
Ví dụ
这个部门的职责是回答客户的问题。【】Chức năng của bộ phận này là trả lời khách hàng.
这座桥的主要作用是连接河的两岸。【】Chức năng chính của chiếc cầu là nối hai bờ sông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hoạt động bình thường của một cơ quan hoặc hệ cơ quan trong cơ thể.
身体器官或器官系统的正常活动。
Hoạt động bình thường của một cơ quan hoặc hệ cơ quan trong cơ thể.
Ví dụ
医生正在检查他的肾功能。【】Bác sĩ đang kiểm tra chức năng thận của ông ấy.
心脏的功能是把血液泵送到全身。【】Chức năng của tim là bơm máu đi khắp cơ thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tính năng hoặc công dụng cụ thể của thiết bị, máy móc hay phần mềm.
设备、机器或软件的特定用途或特点。
Tính năng hoặc công dụng cụ thể của thiết bị, máy móc hay phần mềm.
Ví dụ
这部手机有夜间拍照功能。【】Điện thoại này có chức năng chụp ảnh ban đêm.
我还不知道怎么使用这个应用的搜索功能。【】Tôi chưa biết dùng chức năng tìm kiếm của ứng dụng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chức năng (Noun)
chức năng + Danh từchức năng + Tính từchức năng + Động từĐộng từ + chức năng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
机构的职能 chức năng của cơ quan | 这个机构的职能是保护消费者权益。 Chức năng của cơ quan này là bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng. |
软件功能 chức năng của phần mềm | 我们正在发布前测试软件功能。 Chúng tôi đang kiểm tra chức năng của phần mềm trước khi phát hành. |
肝功能 chức năng gan | 医生要求做肝功能检查。 Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm chức năng gan. |