Anh - Việt
thăng chức
Động từ
thăng chức (Động từ)
Nghĩa 01 · Được hoặc được cho lên chức vụ cao hơn trong công việc.
被提升到更高的职位,或提升某人的职位。
Được hoặc được cho lên chức vụ cao hơn trong công việc.
Ví dụ
兰刚被升为店长。【】Chị Lan vừa được thăng chức lên quản lý cửa hàng.
公司决定这个月提拔兰。【】Công ty quyết định thăng chức cho Lan vào tháng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thăng chức (Verb)
Danh từ + thăng chứcTừ đi kèm + thăng chứcthăng chức + Danh từthăng chức + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
晋升机会 cơ hội thăng chức | 这家公司为员工提供许多晋升机会。 Công ty này tạo nhiều cơ hội thăng chức cho nhân viên. |