Anh - Việt
quan chức
Danh từ
quan chức (Danh từ)
Nghĩa 01 · người có chức vụ cao trong bộ máy nhà nước
官员
người có chức vụ cao trong bộ máy nhà nước
Ví dụ
那位官员在社会活动中非常重要。【】Quan chức đó phát biểu tại sự kiện xã hội.
他不是政府官员,所以不能签署文件。【】Anh ấy không phải quan chức chính phủ nên không ký được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa