Anh - Việt

Bản dịch của từ Viên chức trong tiếng Trung

viên chức

Danh từ

viên chức (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người làm việc theo hợp đồng tại đơn vị sự nghiệp công lập, như trường học hoặc bệnh viện công.

在公立事业单位按合同工作的人员。

Người làm việc theo hợp đồng tại đơn vị sự nghiệp công lập, như trường học hoặc bệnh viện công.

Ví dụ
我姐姐是一家公立医院的合同工作人员。【】Chị tôi là viên chức tại một bệnh viện công.
他是公立学校的事业单位工作人员,按合同工作。【】Anh ấy là viên chức, làm việc theo hợp đồng tại trường công.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của viên chức (Noun)

Danh từ + viên chứcviên chức + Danh từviên chức + Tính từĐộng từ + viên chức
Kết hợp từ của viên chức
Collocation
Ví dụ

公共部门雇员的工资

lương viên chức

公共部门雇员的工资将从下个月起调整。

Lương viên chức sẽ được điều chỉnh từ tháng sau.