Anh - Việt
chứng khoán
Danh từ
chứng khoán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các giấy tờ có giá như cổ phiếu, trái phiếu, có thể mua bán trên thị trường.
可以在市场上买卖的股票、债券等金融凭证。
Các giấy tờ có giá như cổ phiếu, trái phiếu, có thể mua bán trên thị trường.
Ví dụ
我哥哥从去年开始投资证券。【】Anh tôi đầu tư chứng khoán từ năm ngoái.
她通过一家证券经纪公司购买股票和债券。【】Cô ấy mua chứng khoán qua một công ty môi giới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chứng khoán (Noun)
Danh từ + chứng khoánchứng khoán + Tính từchứng khoán + Động từĐộng từ + chứng khoán
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
证券交易所 sàn giao dịch chứng khoán | 该公司计划在证券交易所上市。 Công ty dự định niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán. |
证券公司 công ty chứng khoán | 她在一家大型证券公司工作。 Cô ấy làm việc cho một công ty chứng khoán lớn. |
证券市场 thị trường chứng khoán | 今天上午证券市场大幅下跌。 Thị trường chứng khoán giảm mạnh vào sáng nay. |
证券价格 giá chứng khoán | 证券价格在当天不断变化。 Giá chứng khoán thay đổi liên tục trong ngày. |