Anh - Việt

Bản dịch của từ Giao khoán trong tiếng Trung

giao khoán

Động từ

giao khoán (Động từ)

Nghĩa 01 · Giao công việc hoặc sản xuất cho cá nhân hay đơn vị khác làm theo hợp đồng khoán.

把工作或生产任务按承包方式交给他人或其他单位完成。

Giao công việc hoặc sản xuất cho cá nhân hay đơn vị khác làm theo hợp đồng khoán.

Ví dụ
公司把制作制服的工作发包给了一家小作坊。【】Công ty giao khoán việc may đồng phục cho một xưởng nhỏ.
他们把砌墙工程分包给了当地的一队工人。【】Họ giao khoán phần xây tường cho một đội thợ địa phương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của giao khoán (Verb)

giao khoán + Danh từ
Kết hợp từ của giao khoán
Collocation
Ví dụ

外包工作

giao khoán công việc

公司把数据录入工作外包给了一家外部服务商。

Công ty giao khoán công việc nhập dữ liệu cho một đơn vị bên ngoài.

外包生产

giao khoán sản xuất

工厂把一些零部件的生产外包给了合作伙伴。

Nhà máy giao khoán sản xuất một số linh kiện cho đối tác.

外包清洁服务

giao khoán dịch vụ vệ sinh

学校把清洁服务外包给了一家专业公司。

Trường học giao khoán dịch vụ vệ sinh cho một công ty chuyên nghiệp.

分包建筑工程

giao khoán hạng mục xây dựng

总承包商把这项建筑工程分包给了一家分包商。

Nhà thầu chính giao khoán hạng mục xây dựng này cho một nhà thầu phụ.

Video ngữ cảnh