Anh - Việt

Bản dịch của từ Khoán trong tiếng Trung

khoán

Danh từĐộng từ

khoán (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giấy gửi con cho chùa hoặc thánh thần che chở theo tín ngưỡng dân gian, để đứa trẻ dễ nuôi.

民间信仰中把孩子托付给寺庙或神明庇佑的符纸。

Giấy gửi con cho chùa hoặc thánh thần che chở theo tín ngưỡng dân gian, để đứa trẻ dễ nuôi.

Ví dụ
外婆带着许愿契纸去寺庙,为孩子祈求平安。【】Bà ngoại mang tờ khoán lên chùa để gửi gắm đứa bé.
按照旧习俗,父母为孩子办理神佛托付的符纸,求其庇佑。【】Theo tục cũ, cha mẹ làm khoán cho con để con được thần phật che chở.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khoán (Noun)

Danh từ + khoánkhoán + Danh từkhoán + Tính từ
Kết hợp từ của khoán
Collocation
Ví dụ

承包制

chế độ khoán

农业中的承包制让农民更加自主。

Chế độ khoán trong nông nghiệp đã giúp nông dân chủ động hơn.

khoán (Động từ)

Nghĩa 01 · Giao công việc cho người khác làm và trả công theo kết quả hoàn thành.

把工作交给他人做并按成果付酬。

Giao công việc cho người khác làm và trả công theo kết quả hoàn thành.

Ví dụ
公司把清洁工作外包给一个外部团队。【】Công ty khoán việc dọn dẹp cho một đội bên ngoài.
工厂把缝制工作承包给每个小组,按产量付工资。【】Xưởng khoán việc may áo cho từng tổ và trả lương theo sản phẩm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giao hết trách nhiệm hoặc công việc của mình cho người khác làm thay để không phải lo.

把自己的职责或任务全部交给别人处理,自己不再操心。

Giao hết trách nhiệm hoặc công việc của mình cho người khác làm thay để không phải lo.

Ví dụ
他把所有家务都交给妻子处理,自己不用操心。【】Anh ấy khoán hết việc nhà cho vợ nên không phải lo gì.
老板把这个项目全权交给你,你自己做决定吧。【】Sếp khoán hết dự án này cho anh, anh tự quyết định nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khoán (Verb)

khoán + Danh từĐộng từ + khoán
Kết hợp từ của khoán
Collocation
Ví dụ

外包工作

khoán công việc cho bên ngoài

公司决定把印刷工作外包给外部工坊。

Công ty quyết định khoán công việc in ấn cho một xưởng bên ngoài.

把工作交给别人

khoán hết việc cho ai

这周老板把所有报告工作都交给了我。

Sếp khoán hết việc báo cáo cho em trong tuần này.

把责任交给别人

khoán trách nhiệm cho ai

他把照顾孩子的责任交给了外婆。

Anh ấy khoán trách nhiệm chăm sóc con cho bà ngoại.

Video ngữ cảnh