Anh - Việt

Bản dịch của từ Người thầu khoán trong tiếng Trung

người thầu khoán

Danh từ

người thầu khoán (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người nhận khoán công việc hoặc dự án nào đó để thực hiện, thường là trong xây dựng hoặc sản xuất.

承包商

Người nhận khoán công việc hoặc dự án nào đó để thực hiện, thường là trong xây dựng hoặc sản xuất.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh