Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuỗi cung ứng trong tiếng Trung

chuỗi cung ứng

Danh từ

chuỗi cung ứng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hệ thống các đơn vị và hoạt động đưa hàng hóa hoặc dịch vụ từ nơi sản xuất đến người tiêu dùng.

将商品或服务从生产地送到消费者手中的各环节组成的系统。

Hệ thống các đơn vị và hoạt động đưa hàng hóa hoặc dịch vụ từ nơi sản xuất đến người tiêu dùng.

Ví dụ
公司的供应链因暴风雨而中断。【】Chuỗi cung ứng của công ty bị gián đoạn vì bão.
我们正在改善供应链,以便更快送货。【】Chúng tôi đang cải thiện chuỗi cung ứng để giao hàng nhanh hơn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chuỗi cung ứng (Noun)

Danh từ + chuỗi cung ứngchuỗi cung ứng + Tính từchuỗi cung ứng + Động từĐộng từ + chuỗi cung ứng
Kết hợp từ của chuỗi cung ứng
Collocation
Ví dụ

供应链中断

gián đoạn chuỗi cung ứng

该公司因暴风雨遭遇了供应链中断。

Công ty gặp gián đoạn chuỗi cung ứng do bão lớn.

Video ngữ cảnh