cung
cung (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vũ khí có thân cong và dây căng, dùng để bắn tên.
用弓弦射箭的武器。
Vũ khí có thân cong và dây căng, dùng để bắn tên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần cong của một đường cong, nhất là đường tròn, nằm giữa hai điểm.
曲线或圆周上两点之间的一段。
Phần cong của một đường cong, nhất là đường tròn, nằm giữa hai điểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Nơi ở của vua, hoàng hậu hoặc hoàng gia thời xưa.
古代君主和王室居住的地方。
Nơi ở của vua, hoàng hậu hoặc hoàng gia thời xưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Lượng hàng hóa hoặc dịch vụ sẵn có để bán trên thị trường.
市场上可供销售的商品或服务数量。
Lượng hàng hóa hoặc dịch vụ sẵn có để bán trên thị trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Mục trong lá số tử vi, biểu thị một mặt của đời sống.
命盘中代表人生某一方面的宫位。
Mục trong lá số tử vi, biểu thị một mặt của đời sống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弧长 độ dài cung | 学生计算圆的弧长。 Học sinh tính độ dài cung của đường tròn. |
皇宫 hoàng cung | 国王曾住在这座皇宫里。 Nhà vua từng sống trong hoàng cung này. |
cung (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa hàng hóa hoặc dịch vụ ra thị trường để đáp ứng nhu cầu.
向市场提供商品或服务。
Đưa hàng hóa hoặc dịch vụ ra thị trường để đáp ứng nhu cầu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
提供信息 cung cấp thông tin | 该网站提供有关课程的信息。 Trang web cung cấp thông tin về khóa học. |
提供服务 cung cấp dịch vụ | 该公司提供送货上门服务。 Công ty cung cấp dịch vụ giao hàng tận nhà. |
供应产品 cung cấp sản phẩm | 工厂向许多商店供应产品。 Nhà máy cung cấp sản phẩm cho nhiều cửa hàng. |
向客户提供某物 cung cấp cho khách hàng | 我们向客户提供免费试用。 Chúng tôi cung cấp cho khách hàng bản dùng thử. |
供应货物 cung ứng hàng hóa | 企业向超市供应货物。 Doanh nghiệp cung ứng hàng hóa cho siêu thị. |