Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyên nghiệp hóa trong tiếng Trung

chuyên nghiệp hóa

Động từ

chuyên nghiệp hóa (Động từ)

Nghĩa 01 · Quá trình làm cho một hoạt động, lĩnh vực trở nên chuyên môn, có tính chuyên nghiệp cao hơn.

使专业化

Quá trình làm cho một hoạt động, lĩnh vực trở nên chuyên môn, có tính chuyên nghiệp cao hơn.

Ví dụ
他们计划专业化这项社会服务。【】Họ dự định chuyên nghiệp hóa dịch vụ xã hội này.
这个组织没有专业化它的工作。【】Tổ chức này chưa chuyên nghiệp hóa công việc của họ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh