Anh - Việt
không chuyên nghiệp
Tính từ
không chuyên nghiệp (Tính từ)
Nghĩa 01 · không có tính chất thành thạo, bài bản, không đúng quy cách hoặc tiêu chuẩn của nghề nghiệp chuyên môn nào đó; làm mang tính nghiệp dư.
不专业
không có tính chất thành thạo, bài bản, không đúng quy cách hoặc tiêu chuẩn của nghề nghiệp chuyên môn nào đó; làm mang tính nghiệp dư.
Ví dụ
他的工作态度很不专业。【】Thái độ làm việc của anh ấy rất không chuyên nghiệp.
她不是业余画家吗?【】Cô ấy là họa sĩ không chuyên nghiệp phải không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa