Anh - Việt

Bản dịch của từ Chuyên viên tin học trong tiếng Trung

chuyên viên tin học

Danh từ

chuyên viên tin học (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao về lĩnh vực tin học; thường làm công tác nghiên cứu, tư vấn hoặc thực hiện kỹ thuật về công nghệ thông tin.

信息技术专家

Người có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao về lĩnh vực tin học; thường làm công tác nghiên cứu, tư vấn hoặc thực hiện kỹ thuật về công nghệ thông tin.

Ví dụ
在河内,信息技术专家兰修好了学校网络。【】Ở Hà Nội, chuyên viên tin học Lan sửa mạng trường.
这家小店本月没有聘请信息技术专业人士明。【】Cửa hàng nhỏ không thuê chuyên viên tin học Minh tháng này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh