Anh - Việt
có nhánh
Tính từ
có nhánh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có các nhánh hoặc phần nhỏ tỏa ra từ phần chính.
从主体分出许多支叉的。
Có các nhánh hoặc phần nhỏ tỏa ra từ phần chính.
Ví dụ
这棵树有很多横生的枝条,遮住了整个院子。【】Cây có nhánh mọc ngang, che kín cả sân.
前面的路分成了两个方向。【】Con đường có nhánh chia thành hai hướng ở phía trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có nhánh (Adjective)
Danh từ + có nhánh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有分枝的树 cây có nhánh | 这棵有分枝的树给整个院子遮阴。 Cây có nhánh này che mát cả sân. |
分枝结构 cấu trúc có nhánh | 这个分子有分枝结构。 Phân tử này có cấu trúc có nhánh. |
分支图 sơ đồ có nhánh | 老师用一张分支图来解释这个流程。 Giáo viên dùng một sơ đồ có nhánh để giải thích quy trình. |
分支网络 mạng lưới có nhánh | 树根在地下形成了一个分支网络。 Rễ cây tạo thành một mạng lưới có nhánh dưới đất. |