Anh - Việt
rẽ nhánh
Động từ
rẽ nhánh (Động từ)
Nghĩa 01 · chia ra nhiều nhánh; tách làm nhiều hướng khác nhau, thường dùng cho đường sá, dòng sông, hệ thống.
分叉
chia ra nhiều nhánh; tách làm nhiều hướng khác nhau, thường dùng cho đường sá, dòng sông, hệ thống.
Ví dụ
这条路在村口分叉成三条小路。【】Con đường rẽ nhánh thành ba lối ở đầu làng.
河流不分叉,只有一条主干。【】Dòng sông không rẽ nhánh, chỉ có một dòng chính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa