Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhánh trong tiếng Trung

nhánh

Danh từ

nhánh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cành nhỏ hoặc chồi mọc ra từ thân, cành lớn hay gốc cây.

从树干、较大树枝或根部长出的细枝或嫩芽。

Cành nhỏ hoặc chồi mọc ra từ thân, cành lớn hay gốc cây.

Ví dụ
一只鸟停在一根低矮的树枝上。【】Con chim đậu trên một nhánh cây thấp.
这棵香蕉树长出了许多新芽。【】Cây chuối đã mọc thêm nhiều nhánh mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bộ phận nhỏ tách ra từ một lĩnh vực, hệ thống hoặc tổ chức lớn hơn.

从较大领域、系统或机构分出的部分。

Bộ phận nhỏ tách ra từ một lĩnh vực, hệ thống hoặc tổ chức lớn hơn.

Ví dụ
语言学是社会科学的一个分支。【】Ngôn ngữ học là một nhánh của khoa học xã hội.
公司成立了一个经营食品的新部门。【】Công ty lập một nhánh kinh doanh về đồ ăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đường, tuyến hoặc dòng nước nhỏ tách ra từ một đường, tuyến hay dòng chính.

从主河道、主道路或主线路分出的较小路线或水道。

Đường, tuyến hoặc dòng nước nhỏ tách ra từ một đường, tuyến hay dòng chính.

Ví dụ
这条支流流经许多村庄。【】Nhánh sông này chảy qua nhiều ngôi làng.
公交车在右边的支路停靠。【】Xe buýt dừng ở nhánh đường bên phải.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhánh (Noun)

nhánh + Danh từnhánh + Tính từnhánh + Từ đi kèmĐộng từ + nhánh
Kết hợp từ của nhánh
Collocation
Ví dụ

树枝

nhánh cây

一只鸟落在一根树枝上。

Con chim đậu trên một nhánh cây.

岔路

nhánh đường

他们拐进了一条狭窄的岔路。

Họ rẽ vào một nhánh đường hẹp.

支流

nhánh sông

船驶入了一条安静的支流。

Con thuyền đi vào một nhánh sông yên tĩnh.

银行分行

nhánh ngân hàng

我去附近的银行分行开户。

Tôi đến nhánh ngân hàng gần nhà để mở tài khoản.

Video ngữ cảnh