Anh - Việt

Bản dịch của từ Trưởng chi nhánh trong tiếng Trung

trưởng chi nhánh

Danh từ

trưởng chi nhánh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng đầu, phụ trách quản lý một chi nhánh trong tổ chức, doanh nghiệp hoặc cơ quan.

分支经理

Người đứng đầu, phụ trách quản lý một chi nhánh trong tổ chức, doanh nghiệp hoặc cơ quan.

Ví dụ
河内 分行经理 主持 周一 会议。【】Trưởng chi nhánh Hà Nội tổ chức cuộc họp thứ Hai.
分行主任 今天 没有 批准 贷款。【】Trưởng chi nhánh không phê duyệt khoản vay hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh