Anh - Việt

Bản dịch của từ Có tật trong tiếng Trung

có tật

Động từ

có tật (Động từ)

Nghĩa 01 · Có khuyết tật hoặc khiếm khuyết trên cơ thể.

身体有残疾或缺陷。

Có khuyết tật hoặc khiếm khuyết trên cơ thể.

Ví dụ
他从小腿部就有残疾。【】Anh ấy có tật ở chân từ nhỏ.
这个女孩一只眼睛有缺陷,但学习很好。【】Cô bé có tật ở mắt nhưng vẫn học rất giỏi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có thói quen xấu hoặc điểm yếu trong tính cách.

有坏习惯或性格上的缺点。

Có thói quen xấu hoặc điểm yếu trong tính cách.

Ví dụ
每个人都有缺点,重要的是努力改正。【】Ai cũng có tật, quan trọng là biết sửa mình.
我有个坏习惯,总把钥匙忘在家里。【】Tôi có tật hay quên chìa khóa ở nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có tật (Verb)

có tật + Giới từcó tật + Tính từcó tật + Từ đi kèmcó tật + Động từ
Kết hợp từ của có tật
Collocation
Ví dụ

有腿部残疾

có tật ở chân

他从小就有腿部残疾。

Anh ấy có tật ở chân từ nhỏ.

有视力障碍

có tật ở mắt

我祖母有视力障碍,所以看小字很困难。

Bà tôi có tật ở mắt nên đọc chữ nhỏ khá khó.

Video ngữ cảnh