Anh - Việt
tàn tật
Tính từ
tàn tật (Tính từ)
Nghĩa 01 · bị tật nặng khiến cho mất khả năng lao động, hoạt động bình thường
严重残疾
bị tật nặng khiến cho mất khả năng lao động, hoạt động bình thường
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa