Anh - Việt
dị tật
Danh từ
dị tật (Danh từ)
Nghĩa 01 · hiện tượng biến đổi bất thường về hình thái hay chức năng của bộ phận nào đó trong cơ thể, khi sinh ra đã có [một chứng bệnh kì quái]
先天性畸形
hiện tượng biến đổi bất thường về hình thái hay chức năng của bộ phận nào đó trong cơ thể, khi sinh ra đã có [một chứng bệnh kì quái]
Ví dụ
他的手有一个先天性异常。【】Anh ấy có một dị tật ở tay.
这个孩子没有任何先天性畸形。【】Đứa trẻ này không có dị tật nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa