Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung thỉnh trong tiếng Trung

cung thỉnh

Động từ

cung thỉnh (Động từ)

Nghĩa 01 · Mời một cách kính cẩn, thường dùng khi mời người đáng kính như sư sãi hoặc khách quý.

恭敬地邀请,多用于礼敬地请人前来。

Mời một cách kính cẩn, thường dùng khi mời người đáng kính như sư sãi hoặc khách quý.

Ví dụ
全家恭请法师到寺里诵经祈福。【】Gia đình cung thỉnh sư thầy về chùa tụng kinh cầu an.
我们恭请您出席小女的婚礼。【】Chúng tôi cung thỉnh ông bà đến dự lễ cưới của con gái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cung thỉnh (Verb)

Trạng từ + cung thỉnhcung thỉnh + Danh từcung thỉnh + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cung thỉnh
Collocation
Ví dụ

郑重恭请

trang trọng cung thỉnh

校董会郑重恭请教授致辞。

Hội đồng trường trang trọng cung thỉnh giáo sư đến phát biểu.