Anh - Việt

Bản dịch của từ Người thỉnh cầu trong tiếng Trung

người thỉnh cầu

Danh từ

người thỉnh cầu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đi xin, người cầu xin, người đề nghị một điều gì đó với ai đó một cách trang trọng hoặc lịch sự.

请求者

Người đi xin, người cầu xin, người đề nghị một điều gì đó với ai đó một cách trang trọng hoặc lịch sự.

Ví dụ
Lan 是一名向市长请愿的请愿人。【】Lan là người thỉnh cầu gửi đơn lên thị trưởng.
Minh 不是奖学金申请人。【】Minh không phải là người thỉnh cầu học bổng năm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh