Anh - Việt
cuộc nổi dậy
Danh từ
cuộc nổi dậy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hành động tập hợp đông người để chống đối chính quyền hoặc lực lượng cầm quyền, thường bằng bạo lực nhằm thay đổi trật tự xã hội hoặc chính trị.
起义
Hành động tập hợp đông người để chống đối chính quyền hoặc lực lượng cầm quyền, thường bằng bạo lực nhằm thay đổi trật tự xã hội hoặc chính trị.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa