Anh - Việt
đứng dậy
Động từ
đứng dậy (Động từ)
Nghĩa 01 · Rời tư thế ngồi hoặc nằm để đứng lên.
从坐着或躺着的姿势变成站立。
Rời tư thế ngồi hoặc nằm để đứng lên.
Ví dụ
老师走进来时,全班都站了起来。【】Cả lớp đứng dậy khi cô giáo bước vào.
他从椅子上起身去开门。【】Anh ấy đứng dậy khỏi ghế để mở cửa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đứng dậy (Verb)
Trạng từ + đứng dậyĐộng từ + đứng dậyđứng dậy + Giới từđứng dậy + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
努力站起来 cố đứng dậy | 他摔倒后努力站起来。 Anh ấy cố đứng dậy sau cú ngã. |