khơi dậy
Động từ
khơi dậy (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho cảm xúc, sự quan tâm, ký ức hoặc ý tưởng xuất hiện hay trở nên mạnh mẽ hơn.
使感情、兴趣、记忆或想法产生或变强。
Làm cho cảm xúc, sự quan tâm, ký ức hoặc ý tưởng xuất hiện hay trở nên mạnh mẽ hơn.
Ví dụ
这部电影唤起了观众的同情。【】Bộ phim khơi dậy sự đồng cảm của khán giả.
那首歌唤起了许多童年回忆。【】Bài hát đó khơi dậy nhiều kỷ niệm tuổi thơ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khơi dậy (Verb)
khơi dậy + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
引起兴趣 khơi dậy sự quan tâm | 这项活动旨在引起年轻人对保护环境的兴趣。 Chiến dịch này nhằm khơi dậy sự quan tâm của giới trẻ đến việc bảo vệ môi trường. |
唤起情感 khơi dậy cảm xúc | 这部电影唤起了观众强烈的情感。 Bộ phim khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ ở người xem. |
点燃热情 khơi dậy niềm đam mê | 老师点燃了这个女孩对科学的热情。 Người thầy đã khơi dậy niềm đam mê khoa học trong cô bé. |
激发想法 khơi dậy ý tưởng | 这次谈话激发了一个新项目的想法。 Cuộc trò chuyện đã khơi dậy ý tưởng cho dự án mới. |
激发好奇心 khơi dậy sự tò mò | 神秘的书封激发了我的好奇心。 Bìa sách bí ẩn đã khơi dậy sự tò mò của tôi. |