Anh - Việt

Bản dịch của từ Cứu thương trong tiếng Trung

cứu thương

Động từDanh từ

cứu thương (Động từ)

Nghĩa 01 · Sơ cứu hoặc chữa trị khẩn cấp cho người bị thương, thường trong tình huống chiến đấu hoặc tai nạn.

对伤员进行紧急救治,常用于战斗或事故现场。

Sơ cứu hoặc chữa trị khẩn cấp cho người bị thương, thường trong tình huống chiến đấu hoặc tai nạn.

Ví dụ
护士们正在为伤者急救。【】Các y tá đang cứu thương cho những người bị thương.
军医正在救治受伤的士兵。【】Nhân viên quân y cứu thương cho các binh sĩ bị thương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cứu thương (Verb)

cứu thương + Danh từ
Kết hợp từ của cứu thương
Collocation
Ví dụ

现场急救

cứu thương tại chỗ

医护人员在现场为伤者进行了急救。

Nhân viên y tế đã cứu thương tại chỗ cho nạn nhân.

为事故受害者进行急救

cứu thương người bị nạn

她知道如何在交通事故后为事故受害者进行急救。

Cô ấy biết cách cứu thương người bị nạn sau tai nạn giao thông.

cứu thương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người làm nhiệm vụ sơ cứu, chăm sóc và đưa người bị thương đi cấp cứu, nhất là trong quân đội.

负责救治和转运伤员的人,尤指军队中的医护人员。

Người làm nhiệm vụ sơ cứu, chăm sóc và đưa người bị thương đi cấp cứu, nhất là trong quân đội.

Ví dụ
医护兵给士兵包扎了伤口。【】Người cứu thương đã băng bó vết thương cho người lính.
那名战地医护兵迅速把伤员转移到安全地带。【】Người cứu thương nhanh chóng đưa người bị thương đến nơi an toàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Xe chuyên chở người bị thương hoặc bị bệnh đến nơi cấp cứu.

运送伤者或病人去急救的车辆。

Xe chuyên chở người bị thương hoặc bị bệnh đến nơi cấp cứu.

Ví dụ
事故发生后,救护车很快就到了。【】Cứu thương đến rất nhanh sau vụ tai nạn.
他昏倒时,他们叫了救护车。【】Họ gọi cứu thương khi ông ấy ngất xỉu.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cứu thương (Noun)

Danh từ + cứu thươngĐộng từ + cứu thương
Kết hợp từ của cứu thương
Collocation
Ví dụ

战地医护兵

lính cứu thương

战地医护兵跑向受伤的士兵。

Người lính cứu thương chạy đến chỗ các binh sĩ bị thương.

急救人员

nhân viên cứu thương

急救人员检查了病人的呼吸。

Nhân viên cứu thương kiểm tra nhịp thở của bệnh nhân.

救护车

xe cứu thương

救护车仅用十分钟就到了医院。

Xe cứu thương đến bệnh viện chỉ trong mười phút.

救护车警报器

còi xe cứu thương

我们远远地听到了救护车警报声。

Chúng tôi nghe thấy còi xe cứu thương từ xa.

Video ngữ cảnh