Anh - Việt
trạm cứu thương
Danh từ
trạm cứu thương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi được tổ chức, trang bị để tiếp nhận, cứu chữa ban đầu cho người bị thương hoặc bị nạn trước khi chuyển đến bệnh viện.
急救站
Nơi được tổ chức, trang bị để tiếp nhận, cứu chữa ban đầu cho người bị thương hoặc bị nạn trước khi chuyển đến bệnh viện.
Ví dụ
村里新建了一个急救站,方便村民救护。【】Làng mới xây một trạm cứu thương giúp cứu người nhanh.
这个紧急站点不提供医疗救助服务吗?【】Trạm cứu thương này không cung cấp cứu thương sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa