Anh - Việt
xe cứu thương
Danh từ
xe cứu thương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Xe của cơ quan y tế dùng để chở người bệnh hoặc bị thương đi cấp cứu.
运送病人或伤者去急救的医疗车辆。
Xe của cơ quan y tế dùng để chở người bệnh hoặc bị thương đi cấp cứu.
Ví dụ
有人为那个摔倒的男人叫了救护车。【】Ai đó đã gọi xe cứu thương cho người đàn ông bị ngã.
救护车只用了十分钟就到了医院。【】Xe cứu thương đến bệnh viện chỉ trong mười phút.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xe cứu thương (Noun)
Danh từ + xe cứu thươngxe cứu thương + Động từĐộng từ + xe cứu thương
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
救护车的警笛 còi xe cứu thương | 我听到街上有救护车的警笛声。 Tôi nghe thấy còi xe cứu thương ở ngoài đường. |
救护车服务 dịch vụ xe cứu thương | 这个镇有全天候运行的救护车服务。 Thị trấn này có dịch vụ xe cứu thương hoạt động suốt ngày đêm. |