Anh - Việt

Bản dịch của từ Lính cứu thương trong tiếng Trung

lính cứu thương

Danh từ

lính cứu thương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người làm nhiệm vụ cứu chữa thương binh, bệnh nhân trong chiến tranh hoặc tại hiện trường tai nạn.

战地救护人员

Người làm nhiệm vụ cứu chữa thương binh, bệnh nhân trong chiến tranh hoặc tại hiện trường tai nạn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh