Anh - Việt
dài hạn
Tính từ
dài hạn (Tính từ)
Nghĩa 01 · có thời hạn tương đối dài; phân biệt với ngắn hạn, trung hạn
长期
có thời hạn tương đối dài; phân biệt với ngắn hạn, trung hạn
Ví dụ
他有一个长期的社会计划。【】Anh ấy có một kế hoạch xã hội dài hạn.
他们没有长期的社会承诺吗?【】Họ không có cam kết xã hội dài hạn sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa