Anh - Việt

Bản dịch của từ Dài trong tiếng Trung

dài

Tính từ

dài (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia theo một chiều của vật.

从一端到另一端的距离大。

Có khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia theo một chiều của vật.

Ví dụ
这座桥长近两公里。【】Cây cầu này dài gần hai ki-lô-mét.
她有一头又长又黑的头发。【】Cô ấy có mái tóc dài và đen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Kéo dài hoặc diễn ra trong nhiều thời gian.

持续很长时间的。

Kéo dài hoặc diễn ra trong nhiều thời gian.

Ví dụ
今天早上的会议持续了很长时间。【】Cuộc họp sáng nay kéo dài khá lâu.
经过漫长的飞行后,我只想睡觉。【】Sau chuyến bay dài, tôi chỉ muốn ngủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dài (Adjective)

Danh từ + dàidài + Danh từ
Kết hợp từ của dài
Collocation
Ví dụ

长期的

dài hạn

公司需要一个长期计划。

Công ty cần một kế hoạch dài hạn.

Video ngữ cảnh