kéo dài
kéo dài (Động từ)
Nghĩa 01 · Tiếp diễn trong một khoảng thời gian, thường lâu hơn dự kiến.
持续一段时间,常指比预期更久。
Tiếp diễn trong một khoảng thời gian, thường lâu hơn dự kiến.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm cho một hoạt động, thời hạn hoặc khoảng thời gian lâu hơn.
使活动、期限或时间变得更长。
Làm cho một hoạt động, thời hạn hoặc khoảng thời gian lâu hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Làm cho vật, tuyến đường, đoạn thẳng hoặc khoảng cách dài hơn.
使物体、路线、线段或距离更长。
Làm cho vật, tuyến đường, đoạn thẳng hoặc khoảng cách dài hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kéo dài (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
延长期限 kéo dài thời hạn | 学校延长了申请截止日期。 Trường đã kéo dài thời hạn nộp đơn. |
延长休息时间 kéo dài thời gian nghỉ | 老师把休息时间延长了五分钟。 Giáo viên kéo dài thời gian nghỉ thêm năm phút. |
延长道路 kéo dài con đường | 该市将把这条路延伸到工业园区。 Thành phố sẽ kéo dài con đường đến khu công nghiệp. |
延长线段 kéo dài đoạn thẳng | 请把线段向右延长。 Hãy kéo dài đoạn thẳng về phía bên phải. |
延长合同 kéo dài hợp đồng | 公司决定将合同延长一年。 Công ty quyết định kéo dài hợp đồng thêm một năm. |