Anh - Việt

Bản dịch của từ Dãi nắng trong tiếng Trung

dãi nắng

Động từ

dãi nắng (Động từ)

Nghĩa 01 · Ở hoặc bị để dưới ánh nắng trực tiếp trong thời gian dài.

长时间在阳光下暴晒。

Ở hoặc bị để dưới ánh nắng trực tiếp trong thời gian dài.

Ví dụ
他得整天在田里晒太阳干活。【】Anh ấy phải dãi nắng ngoài đồng suốt ngày.
这把木椅长期暴晒,颜色已经褪了。【】Chiếc ghế gỗ dãi nắng nhiều năm nên đã bạc màu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dãi nắng (Verb)

dãi nắng + Danh từdãi nắng + Số lượngdãi nắng + Động từ
Kết hợp từ của dãi nắng
Collocation
Ví dụ

暴露在正午的阳光下

dãi nắng dưới trời trưa

幼苗不应该暴露在正午的阳光下。

Cây non không nên dãi nắng dưới trời trưa.