Anh - Việt
dãi
Danh từĐộng từ
dãi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất lỏng trong miệng chảy ra ngoài, thường thấy ở trẻ nhỏ khi ngủ hoặc chảy dãi.
从口中流出的液体。
Chất lỏng trong miệng chảy ra ngoài, thường thấy ở trẻ nhỏ khi ngủ hoặc chảy dãi.
Ví dụ
婴儿睡觉时常常流口水。【】Em bé thường chảy dãi khi đang ngủ.
上学前妈妈给我擦掉嘴角的口水。【】Mẹ lau dãi cho con trước khi đi học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dãi (Noun)
Danh từ + dãiĐộng từ + dãi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
口水 nước dãi | 牙医说口水有助于保护牙齿。 Bác sĩ nói nước dãi giúp bảo vệ răng. |
围嘴 yếm dãi | 宝宝吃粥时戴着围嘴。 Bé được đeo yếm dãi khi ăn cháo. |
dãi (Động từ)
Nghĩa 01 · Để vật gì ra ngoài trời cho nắng, gió hoặc sương tác động vào cho khô hoặc thay đổi.
把东西放在户外让阳光、风或露水作用。
Để vật gì ra ngoài trời cho nắng, gió hoặc sương tác động vào cho khô hoặc thay đổi.
Ví dụ
农民把稻谷晾在院子里整个上午。【】Người nông dân dãi thóc ngoài sân suốt buổi sáng.
我们整天在海边暴晒。【】Chúng tôi dãi nắng cả ngày ngoài biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dãi (Verb)
dãi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
晒太阳 dãi nắng | 农民整天在田里晒太阳。 Nông dân dãi nắng cả ngày trên đồng. |
历经艰辛 dãi dầu | 他多年忍受艰辛把孩子养大。 Anh ấy dãi dầu nhiều năm để nuôi các con. |